- Công ty TNHH 1 thành viên
- Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
- Doanh nghiệp tư nhân
- Công ty hợp doanh
- Hộ kinh doanh cá thể
- Các tổ chức kinh tế khác
- DN liên doanh với nước ngoài
- Tổ chức cá nhân nước ngoài khác
- Chi nhánh DN nước ngoài
- Các cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế tại Việt Nam
- DN 100% vốn nước ngoài
[3301728454]-CÔNG TY TNHH ANDROMEDA TRAVEL
CÔNG TY TNHH ANDROMEDA TRAVEL | |
---|---|
Tên quốc tế | LIMITED COMPANY ANDROMEDA TRAVEL |
Mã số thuế | 3301728454 |
Địa chỉ | 4/66 Xuân Diệu, Phường Phước Vĩnh, Quận Thuận Hóa, Thành phố Huế, Việt Nam |
Người đại diện | LÊ LONG HỒ |
Điện thoại | 0905783829 |
Ngày hoạt động | 2024-02-01 |
Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Thuận Hóa - Phú Xuân |
Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
Ngành nghề chính |
Điều hành tua du lịch
- Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế. |
Cập nhật mã số thuế 3301728454 lần cuối vào 2025-02-23 19:01:29. | |
Ngành nghề kinh doanh
Mã | Ngành |
---|---|
4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: trừ dược phẩm |
4761 |
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ sách giáo khoa, văn phòng phẩm, ấn phẩm |
4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng đường bộ nội tỉnh, liên tỉnh (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: - Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay); - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa, kể cả dịch vụ liên quan tới hậu cần; - Dịch vụ môi giới vận tải; |
5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động(không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
Chi tiết: - Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống, giải khát |
5621 |
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
Chi tiết: - Phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới, cung cấp suất ăn công nghiệp |
5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
6312 | Cổng thông tin(trừ hoạt động báo chí) |
7310 |
Quảng cáo(không bao gồm quảng cáo thuốc lá);
Chi tiết: - Quảng cáo thương mại và các dịch vụ liên quan; - Đặt quảng cáo ngoài trời: bảng lớn, pano, bảng tin, cửa sổ, phòng trưng bày, ô tô con, ô tô buýt |
7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: - Cho thuê xe ô tô, xe máy và các phương tiện vận tải khác |
7911 | Đại lý du lịch |
7912 |
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: - Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế. |
7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: - Tổ chức sự kiện, trang trí sân khấu, hội chợ, hội nghị, hội thảo, triển lãm. |