- Công ty TNHH 1 thành viên
- Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
- Doanh nghiệp tư nhân
- Công ty hợp doanh
- Hộ kinh doanh cá thể
- Các tổ chức kinh tế khác
- DN liên doanh với nước ngoài
- Tổ chức cá nhân nước ngoài khác
- Chi nhánh DN nước ngoài
- Các cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế tại Việt Nam
- DN 100% vốn nước ngoài
[1801778837]-CÔNG TY TNHH GREEN GROUP USA
CÔNG TY TNHH GREEN GROUP USA | |
---|---|
Tên viết tắt | CTY TNHH GREEN GROUP USA |
Mã số thuế | 1801778837 |
Địa chỉ | Tầng 1, C42, Đường số 4, KDC Văn hóa Tây Đô, Phường Hưng Thạnh, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam |
Người đại diện | VÕ MINH HÒA |
Điện thoại | 0949770369 |
Ngày hoạt động | 2025-01-13 |
Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Cái Răng - Phong Điền |
Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Kinh doanh thuốc thú y thủy sản, thú y thủy sản. Kinh doanh chế phẩm sinh học. Kinh doanh, xuất nhập khẩu thuốc thú y thủy sản, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học |
Cập nhật mã số thuế 1801778837 lần cuối vào 2025-03-06 18:17:11. | |
Ngành nghề kinh doanh
Mã | Ngành |
---|---|
0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
0145 | Chăn nuôi lợn |
0146 | Chăn nuôi gia cầm |
0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
1080 |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn bổ sung cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
2100 |
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học; Sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản |
4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: Đại lý phân phối hàng hóa |
4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Kinh doanh thức ăn bổ sung cho gia súc, gia cầm và thủy sản. Kinh doanh nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. Kinh doanh, xuất nhập khẩu nông sản |
4631 | Bán buôn gạo |
4632 |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Kinh doanh các mặt hàng thủy sản tươi, đông lạnh và các mặt hàng thực phẩm khác. Xuất nhập khẩu thủy hải sản (Trừ kinh doanh thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Kinh doanh thuốc thú y thủy sản, thú y thủy sản. Kinh doanh chế phẩm sinh học. Kinh doanh, xuất nhập khẩu thuốc thú y thủy sản, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học |
4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp- |
4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị |
4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu-
Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu, dược liệu sản xuất thuốc thú y, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học. Xuất nhập khẩu nguyên liệu, dược liệu làm thuốc thú y, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học. Mua bán nguyên liệu, hóa chất phục vụ sản xuất thực phẩm, sản xuất công nghiệp (Trừ kinh doanh thuốc trừ sâu và háo chất khác sử dụng trong nông nghiệp) |