- Công ty TNHH 1 thành viên
- Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
- Doanh nghiệp tư nhân
- Công ty hợp doanh
- Hộ kinh doanh cá thể
- Các tổ chức kinh tế khác
- DN liên doanh với nước ngoài
- Tổ chức cá nhân nước ngoài khác
- Chi nhánh DN nước ngoài
- Các cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế tại Việt Nam
- DN 100% vốn nước ngoài
[3502535773]-CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ THI CÔNG ÁNH SÁNG VÀ CÂY XANH QUỲNH VY
CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ THI CÔNG ÁNH SÁNG VÀ CÂY XANH QUỲNH VY | |
---|---|
Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TK TC AS & CÂY XANH QUỲNH VY |
Mã số thuế | 3502535773 |
Địa chỉ | 1783E Cách mạng Tháng Tám, khu phố 5, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam |
Người đại diện | NGÔ ĐỖ MAI QUỲNH |
Điện thoại | Bịẩntheoyêucầun |
Ngày hoạt động | 2025-01-15 |
Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Bà Rịa - Long Đất |
Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan-
Thiết kế kiến trúc, kết cấu công trình công nghiệp và dân dụng; Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng; Thiết kế cảnh quan, sân vườn; Thiết kế cấp thoát nước cho công trình công nghiệp và dân dụng; Thiết kế công trình đến 35KV; Giám sát công tác xây dựng và hòan thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình cảnh quan, sân vườn; Tư vấn lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự án công trình xây dựng; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, dự thầu; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. |
Cập nhật mã số thuế 3502535773 lần cuối vào 2025-02-12 19:07:23. | |
Ngành nghề kinh doanh
Mã | Ngành |
---|---|
0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
0321 |
Nuôi trồng thuỷ sản biển
Chi tiết: Nuôi tôm, cua, cá, ốc, nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
0322 |
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
Chi tiết: Nuôi tôm, cua, cá, ốc, nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
0520 |
Khai thác và thu gom than non
Chi tiết: Khai thác và thu gom than bùn |
0810 |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Gia công bơm, rửa cát xây dựng. |
3811 |
Thu gom rác thải không độc hại(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Thu gom và vận chuyển rác thải |
4101 | Xây dựng nhà để ở |
4102 | Xây dựng nhà không để ở |
4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống...). |
4221 | Xây dựng công trình điện |
4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
4291 | Xây dựng công trình thủy |
4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; Xây dựng kết cấu công trình. |
4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Nạo vét, dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng) |
4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hóa không khí, làm sạch nước) sử dụng ga lạnh r22 tron |
4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy, chống sét |
4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình. |
4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Dựng lắp kết cấu thép và bê tông đúc sẵn; Thi công kết cấu gạch đá |
4511 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Mua bán ô tô. |
4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác(loại trừ hoạt động đấu giá) |
4541 | Bán mô tô, xe máy |
4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy(loại trừ hoạt động đấu giá) |
4631 |
Bán buôn gạo
Chi tiết: Mua bán gạo |
4632 |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Mua bán lương thực, thực phẩm; Mua bán cá và thủy sản (tôm, cua, sò, ốc…); Mua bán rau, hoa quả tươi; Mua bán thực phẩm: thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau, quả; cà phê, trà, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, bánh, kẹo, mì,... |
4633 |
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Mua bán đồ uống có cồn (Rượu, bia); Mua bán đồ uống không có cồn các loại. |
4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Chi tiết: Mua bán vải, hàng may sẵn, giày dép, quần áo |
4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
4652 |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Mua bán các thiết bị điện tử viễn thông, thiết bị điện tử điều khiển, thiết bị phát sóng; Mua bán linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển |
4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Mua bán xăng dầu và các sản phẩm của chúng; Mua bán các chất bôi trơn, làm sạch động cơ. |
4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua bán sắt thép, ống thép, kim loại màu (kết cấu thép, thép phôi, sắt thép xây dựng, ống kim loại, tôn và thép lá, dây kim loại, khung nhôm, khung đồng); Mua bán các loại kim loại màu khác: đồng, chì, nhôm, kẽm… |
4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng; Mua bán gỗ các loại |
4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu-
Chi tiết: Mua bán phân bón; Mua bán hóa chất các loại (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh và cấm kinh doanh); Mua bán hóa chất khác (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp): cồn công nghiệp, chất tẩy rửa, xà phòng, khí đốt công nghiệp, chất dẻo tổng hợp hóa chất hữu cơ, nhựa tổng hợp, chế phẩm xử lý gỗ; Mua bán các loại tinh dầu, keo hóa học, chất tạo màu, muối công nghiệp…; Mua bán mực in các loại; Mua bán sắt thép phế liệu, phế liệu kim loại màu và phi kim loại; Mua bán thuốc trừ sâu. |
4690 |
Bán buôn tổng hợp(Trừ loại nhà nước cấm)
Chi tiết: Mua bán tạp hóa. |
4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô |
5012 |
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển bằng tàu thủy, xà lan |
5022 |
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng tàu thủy, xà lan |
5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động(không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan-
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc, kết cấu công trình công nghiệp và dân dụng; Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng; Thiết kế cảnh quan, sân vườn; Thiết kế cấp thoát nước cho công trình công nghiệp và dân dụng; Thiết kế công trình đến 35KV; Giám sát công tác xây dựng và hòan thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình cảnh quan, sân vườn; Tư vấn lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự án công trình xây dựng; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, dự thầu; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. |
7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làmchi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ kinh doanh cho thuê lại lao động)
Chi tiết: Giới thiệu việc làm cho người lao động |
7830 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động-
Chi tiết: Cho thuê lại lao động (Cung ứng và tuyển dụng lao động theo yêu cầu của người sử dụng lao động trong nước) |