- Công ty TNHH 1 thành viên
- Công ty TNHH 2 thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
- Doanh nghiệp tư nhân
- Công ty hợp doanh
- Hộ kinh doanh cá thể
- Các tổ chức kinh tế khác
- DN liên doanh với nước ngoài
- Tổ chức cá nhân nước ngoài khác
- Chi nhánh DN nước ngoài
- Các cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế tại Việt Nam
- DN 100% vốn nước ngoài
[6001568131]-CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KHỞI NGUYÊN
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KHỞI NGUYÊN | |
---|---|
Mã số thuế | 6001568131 |
Địa chỉ | Số 19, thôn 4, Xã Ea Ktur, Huyện Cư Kuin, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam |
Người đại diện | NGUYỄN VY TÙNG |
Điện thoại | 0933638279 |
Ngày hoạt động | 2017-02-21 |
Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Krông A Na - Cư Kuin |
Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
|
Cập nhật mã số thuế 6001568131 lần cuối vào 2025-03-07 20:23:02. | |
Ngành nghề kinh doanh
Mã | Ngành |
---|---|
4100 | Xây dựng nhà các loại |
4210 |
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống) |
4220 |
Xây dựng công trình công ích
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, điện dân dụng, điện công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật |
4290 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
4311 | Phá dỡ |
4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hóa không khí, làm sạch nước) sử dụng ga lạnh r22 tron |
4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan-
Chi tiết: Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Lập báo cáo đầu tư xây dựng; Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập hồ sơ mời thầu, dự thầu, tư vấn đấu thầu công trình xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, công nghiệp. Khảo sát địa chất công trình xây dựng; Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, công nghiệp. Thẩm tra hồ sơ thiết kế xây dựng công trình; Thẩm định hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu xây dựng công trình. Hoạt động đo đạc bản đồ. |
7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình |